My default image

Category Archives: Xử lý nước

Super Clean

 

Thành phần chính:

  • Potassium peroxydisulfate, Na2SO4.

Công dụng:

  • SUPER CLEAN là chất diệt khuẩn nước có phổ cực rộng, có khả năng tiêu diệt nhanh, triệt để tất cả các loại mầm bệnh bao gồm: virus, vi khuẩn,… gây bệnh cho tôm.
  • Ức chế, tiêu diệt nhớt – tảo. Giúp làm sạch cánh quạt, bạt trong ao nuôi.

Hướng dẫn sử dụng:

Hòa sản phẩm vào nước và tạt đều xung quanh bạt bờ. Mở quạt nước để sản phẩm hào khắp ao.

  • Sử dụng định kỳ: 1 kg/ 2.000 m3, 1-2 tuần suốt vụ nuôi.
  • Xử lý trong khi nuôi: 1 kg/ 1.000 m3.

WATER – PRO

 

Thành phần chính:

  • Calcium, Phospho, Potassium, Manganese.

Công dụng:

Bổ sung tổ hợp khoáng chất, hỗ trợ vòng đời phát triển của tảo.

  • Giúp tạo môi trường thích hợp để tảo phát triển.
  • Giúp tạo màu nước ổn định, thích hợp nhất cho nước ao nuôi.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Gây màu nước ban đầu: 1 kg/ 1.000-2.000 m3 nước.
  • Ổn định màu nước, hệ tảo (ao dể mất màu, mất tảo): 1 kg/ 3.000-4.000 m3 nước.

* Thời gian ngưng sử dụng trước khi thu hoạch: Không


BEST CLEANER

Thành phấn chính:

  • Al2O3.

Công dụng chính:

  • Loại thải khí độc, xử lý phèn trong nước ao.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Rải BEST CLEANER vào nước với liều 1 kg/ 1.000 m3 nước.
  • Có thể tăng liều tùy thuộc vào mức độ chất hữu cơ – khí độc.

* Thời gian ngưng sử dụng trước khi thu hoạch: Không


MT – SUPER MINERAL

Thành phần chính:

  • Al2O3, Fe2O3 và các khoáng chất cần thiết.

Công dụng:

  • “Tổ hợp hoàn hảo” bổ sung tối ưu nhất cho sinh thái nước ao nuôi – rất nhiều thành phần khoáng đa vi lượng hữu cơ mà nhiều loài thủy sản (tôm, cá,…) có thể hấp thu trực tiếp trong nước ao nuôi để bù đắp thiếu hụt cho cơ thể do stress từ các yếu tố thủy lý hóa, môi trường nước – đáy ao, cách chăm sóc nuôi dưỡng,…
  • MT – SUPER MINERAL giúp:
    • Tăng kiềm vững đệm: Ổn định pH, tảo,…
    • Sinh lý chu kỳ lột xác hoàn thiện, tối ưu: Lột xác đồng loạt nhanh, mau cứng vỏ – bóng đẹp, giảm thiểu chết đáy ở cao điểm lột,..
    • Nặng cân – chắc thịt: Tôm thu nguyên vẹn chủy, chân đuôi bơi, vỏ cứng bóng, sạch,…

Hướng dẫn sử dụng:

  • Tăng kiềm vững điệm khi chuẩn bị nước ao nuôi (sau khi đã nâng kiềm > 90 ppm bằng soda,…):
    • Tạt 4-7 ppm (4-7 kg/ 1.000 m3).
    • Sau 3-5 ngày kiểm tra để tạt bổ sung lần 2: 2-4 ppm để nâng kiềm tối ưu > 130-150 ppm.
  • Sinh lý chu kỳ lột xác hoàn thiện, tối ưu: Định kỳ cứ 3-4 ngày tạt 1 lần suốt vụ nuôi với lượng tạt tăng dần thoe tháng tuổi nuôi (mật độ nuôi: 100 con/m2):
    • Tháng thứ nhất: 0,3 – 0,7 ppm.
    • Tháng thứ hai: 0,7 – 1,1 ppm.
    • Tháng thứ ba: 1,1 – 1,5 ppm
    • Trên tháng thứ 3: 1,5 – 2,0 ppm.
  • Chu kỳ lột xác đồng loạt nhanh, mau cứng vỏ – bóng đẹp, giảm thiểu chết đáy ở cao điểm lột,…: Dùng liều gấp 2 lần lượng dùng của tháng tuổi tôm, tạt ngay khi nhận thấy có dấu hiệu tôm bắt đầu lột.
  • Nậng cân – chắc thịt – tôm thu nguyên chủy, chân đuôi bơi, vỏ cứng bóng sạch,…:
    • Liều 3-4 ppm tạt 1 ngày trước thu tôm (nên kết hợp sản phẩm CAROMIX và GROW -MAX giúp kéo 2-3 size và ngọt thịt – đẹp màu).
    • Liều 5-6 ppm tạt 12 giờ trước thu tôm, giúp khẩn cấp cứng vỏ do tôm trùng ngay lịch thu bán.

PROLIFE BD

Thành phần chính:

  • Beta-glucan, Bacillus subtilis.

Công dụng:

  • Tổ hợp vi sinh và Beta-glucan hoàn hảo, chất lượng cao.
  • Giúp lấn át, giảm tối đa mật độ khuẩn hại trong ao nuôi sau 3-4 ngày.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Định kỳ 5-7 ngày sử dụng 1 lần và sử dụng liên tục suốt vụ nuôi với liều 1 gói 250g PROLIFE BD/ 1.500-2.000 m3 nước.
  • Hỗ trợ mạnh, giúp phác đồ điều trị hiệu quả cao hơn – thời gian điều trị ngắn hơn: Rải đều sản phẩm xuống ao với liều 1 gói 250g PROLIFE BD/ 1.000-1.200 m3 nước.

MITA YUCA 200

Thành phần chính:

  • Saponin ( 20% dịch chiết từ cây Yucca schidigera)

Công dụng:

  • Hấp thụ nhanh khí độc: NH3,…Cấp cứu khi tôm nổi đầu do ngộ độc NH3 – do ao ô nhiễm.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Hoà tan MITA YUCA 200 với nước và tạt đều khắp ao, tăng cường quạt nước với liều 1 lít/ 3.000-4.000 m3 nước.
  • Sau đó 3-5 tiếng, thay 20-40% nước mới. Kết hợp tạt vi sinh ( Mita Aquapro) để xử lý nước và đáy ao ô nhiễm.

MITA GUARD

Thành phần chính:

  • Bacillus subtilis, Yucca schidigera, amylase, protease, cellulase,…

Công dụng:

– “Tổ hợp” sản phẩm gồm các thành phần trọng tâm nâng cao tính năng hỗ tương hợp lý cao hơn, giúp cho hiệu quả cao hơn – tối ưu hơn.

– Phân giải – phân hủy chất thải trong nước – đáy ao nuôi:

      • Giúp hạn chế tảo phát triển quá mức – duy trì màu nước.
      • Giúp giảm các khí độc hào tan trong nước ao.
      • Đặc biệt “xử lý nhanh – khá triệt để NO2“.

Hướng dẫn sử dụng:

Hòa sản phẩm vào nước và tạt đều khắp ao. Tùy thực tế ao và tháng tuổi tôm nuôi.

Thông thường:

      • Tháng thứ nhất: 1kg/5.000 -6.000 m3
      • Tháng thứ hai: 1kg/4.000 -5.000 m3
      • Tháng thứ ba: 1kg/3.000 -4.000 m3
      • Tháng thứ tư: 1kg/2.500 -3.000 m3

Lưu ý:

      • Nên kiểm tra định kỳ NO2 trong ao nuôi để có lịch xử lý hợp lý và hiệu quả cao nhất.
      • Tăng cường quạt nước trong suốt quá trình sử dụng (Có thể kết hợp với Mita Oxygen).
      • Không sử dụng cùng lúc với thuốc sát trùng

MIKON S

Thành phần chính:

  • Potassium peroxydisulfate, acid malic.

Công dụng:

  • MIKON S là chất diệt khuẩn nước có phổ cực rộng, có khả năng tiêu diệt nhanh, triệt để tất cả các loại mầm bệnh bao gồm: virus đầu vàng, taura, đốm trắng,.. vi khuẩn gây bệnh phân trắng, EMS, phát sáng, đốm nâu – đốm đen, mòn đuôi và một số nấm gây bệnh cho tôm.
  • Không ảnh hưởng đến tảo, pH, độ kiềm, độ mặn,… an toàn cho post và tôm nuôi.

Hướng dẫn sử dụng:

Xử lý nước trước khi thả tôm:

    • Xử lý lắng tụ 4-6 giờ.
    • Nhanh – triệt để ao lắng – ao nuôi trước khi thả giống vì nguy cơ mầm bệnh trong nước cao nên sử dụng liều 1 kg Mikon S/ 1.000-1.500 m3. Sau 24 giờ, nước an toàn để cung cấp cho bể ương tôm giống – thả giống.

Xử lý nước trong khi nuôi:

    • Xử lý trong thời gian điều trị bệnh: Dùng 1 kg Mikon S/ 1.500-2.000 m3.
    • Xử lý phòng định kỳ: Dùng 1 kg Mikon S/ 3.000-4.000 m3, 1-3 lần/ tháng tùy áp lực mầm bệnh quanh khu vực nuôi và ao nuôi.

Hòa tan với nước rồi tạt đều xuống ao vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.


KHOÁNG TẠT

Thành phần chính:

  • Copper, iron, zinc, magnesium, phospho.

Công dụng:

  • Cung cấp khoáng chất cần thiết, giúp hoàn thiện các khoáng chất có trong môi trường sinh thái nước ao nuôi.
  • Tăng độ kiềm, vững độ đệm.
  • Duy trì màu nước ổn định
  • Rút ngắn thời gian lột xác – mau cứng vỏ. Giảm hao hụt trong quá trình lột xác.
  • Giúp tôm bóng vỏ, nặng cân khi thu hoạch.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Rút ngắn thời gian lột xác – mau cứng vỏ: Tạt 0,5-1kg KHOÁNG TẠT/ 1.000 m3, ngay khi thấy dấu hiệu tôm bắt đầu lột xác.
  • Khi tôm mềm vỏ: 1-1,5 kg KHOÁNG TẠT/ 1.000 m3 (kết hợp cho ăn MITA CaP liên tục 3-5 ngày).
  • Trước khi thu hoạch 1-3 ngày: 2-3 kg/ 1.000 m3 (giúp tôm cứng vỏ – chắc thịt – nặng cân và giúp tôm thu nguyên vẹn chủy, râu, chân, đuôi,…).

MITA OXYGEN

Thành phần chính:

  • Sodium percarbonate

Công dụng:

  • Sản phẩm bao gồm oxy hạt (gói A) để cung cấp oxy khẩn cấp và dạng viên (gói B) để cung cấp oxy dần dần 6-8 giờ.
  • Cung cấp oxy khẩn cấp và kéo dài trong trường hợp: cúp điện, quạt hư, sụp tảo, tảo quá mức thiếu oxy về đêm, mưa dầm, trời âm u kéo dài,…

Hướng dẫn sử dụng:

  • Rải đều trực tiếp xuống ao nuôi cả 2 gói A và B (hoặc có thể rải gói A trước, gói B sau).
  • Cấp cứu khẩn cấp: 2 kg/1.000 m3 nước.
  • Cung cấp – tăng cường oxy tùy trường hợp cụ thể đã nêu: 1 kg/ 1.500-5.000 m3 nước.

* Thời gian ngưng sử dụng trước khi thu hoạch: Không


error: Content is protected !!